phảng phất

Học thuật
Thân thiện
phảng phất

Một mùi hương phảng phất trong không khí buổi sáng.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Lờ mờ, không rõ rệt, mơ hồ: Dùng để miêu tả một hình ảnh, cảm giác, hoặc ký ức hiện lên một cách nhạt nhòa, không đậm nét, khó nắm bắt.
    • Hơi giống, thoáng giống: Dùng để chỉ sự tương đồng nhẹ, không hoàn toàn, giữa hai đối tượng.
  2. Trạng từ:

    • Một cách mơ hồ, thoáng qua: Dùng để bổ nghĩa cho động từ, miêu tả cách thức một cảm giác, hình ảnh xuất hiện hoặc lan tỏa.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Một mùi hương phảng phất từ khu vườn bay vào. (Một mùi hương thoang thoảng từ khu vườn bay vào.)
    • Dáng người ấy phảng phất nét quen thuộc của người bạn . (Dáng người ấy hơi giống nét quen thuộc của người bạn .)
  • Trạng từ:

    • Ký ức về tuổi thơ hiện lên phảng phất trong tâm trí. (Ký ức về tuổi thơ hiện lên mơ hồ trong tâm trí.)
    • Hương hoa nhài phảng phất lan tỏa trong không khí đêm . (Hương hoa nhài thoang thoảng lan tỏa trong không khí đêm .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "phảng phất đâu đây": Cảm nhận một cách mơ hồ về sự hiện diện của cái đó (hình bóng, ký ức, mùi hương) ở quanh đây, nhưng không rõ ràng.

    • Trong căn phòng , dường như vẫn còn phảng phất đâu đây hơi ấm của . (Trong căn phòng , dường như vẫn còn thoáng đâu đây hơi ấm của .)
  • "phảng phất như": So sánh một cách mơ hồ, gợi ý về sự giống nhau không đầy đủ.

    • Gương mặt anh ấy phảng phất như cha tôi ngày trẻ. (Gương mặt anh ấy thoáng giống như cha tôi ngày trẻ.)
Biến thể từ gần giống
  • Thoang thoảng (tính từ/trạng từ): Thường dùng cho mùi hương nhẹ nhàng, bay nhẹ trong không khí. Nghĩa hẹp hơn cụ thể hơn "phảng phất".
  • Mơ hồ (tính từ): Không rõ ràng, không xác định. Có thể dùng cho ý nghĩ, ký ức, hình ảnh. Nghĩa rộng hơn "phảng phất".
  • Lờ mờ (tính từ): Không , mờ nhạt. Thường dùng cho ánh sáng, hình dáng.
Từ đồng nghĩa
  • Thoảng: Thoáng qua rất nhanh nhẹ (thường mùi hương).
  • Man mác: Cảm giác nhẹ nhàng, mơ hồ lan tỏa (thường nỗi buồn, sự xao xuyến).
  • Mờ ảo: Không thực hư, như như không.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ "phảng phất" tính từ/trạng từ, không kết hợp để tạo thành cụm động từ theo cấu trúc phrasal verb trong tiếng Việt.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào được cấu tạo trực tiếp với từ "phảng phất". Tuy nhiên, từ thường xuất hiện trong văn chương để tạo không khí gợi cảm, mơ hồ.)

phảng phất

Một mùi hương phảng phất trong không khí buổi sáng.

  1. tt, trgt 1. Lờ mờ, không rõ rệt: Non sông man mác mọi chiều, khí thiêng phảng phất ít nhiều đâu đây (Bùi Kỉ); Lầu hoa kia phảng phất mùi hương (Chp). 2. Tưởng như còn thấy đâu đây: Mơ tưởng còn phảng phất thiên nhan ( Ngọc Hân). 3. Hơi giống: Dáng điệu anh ta phảng phất dáng điệu ông bố.